Nghĩa tiếng Việt
dắt đi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
牵 = 玄/大 (biểu âm: Huyền/Khiên) + 冖 (dây buộc) + 牛 (Ngưu, biểu nghĩa: bò); chữ hình thanh. Hình ảnh dắt bò bằng dây — dắt đi, lôi kéo.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /qiān/kéo, lôi kéo
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: khiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khiên": dây (冖) buộc bò (牛) mà kéo đi — khiên cưỡng, kéo lôi, dắt theo không muốn.
Gương Hán-Việt
"khiên" trong "khiên cưỡng" (ép buộc), "khiên chế" (kiềm chế)
Mở khoá kiến thức
Biết 牵 (khiên) mở khoá: 牵制 (kiềm chế), 牵扯 (liên quan), 牵挂 (quan tâm lo lắng), 牵头 (dẫn đầu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
牵 là chữ hình thanh: 牛 (bò) biểu nghĩa, 玄 biểu âm — hình ảnh dắt bò bằng dây. Theo Wiktionary, 冖 ở giữa gợi hình ảnh sợi dây buộc. Nghĩa gốc là dắt bò, từ đó mở rộng sang "lôi kéo, ràng buộc, liên quan". Thấy trong đại triện và triện thư.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她牵着孩子的手走路。
Cô ấy dắt tay đứa trẻ đi bộ.
- 这件事牵扯到很多人。
Sự việc này liên quan đến nhiều người.
- 他一直牵挂着远方的家人。
Anh ấy luôn lo lắng nhớ đến người thân ở xa.
- 这个项目由他牵头负责。
Dự án này do anh ấy đứng đầu phụ trách.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.