Từ vựng tiếng Trung
qiān*shè

Nghĩa tiếng Việt

liên quan

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trâu)

9 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 牵: Phần trên là bộ 'nhân đứng' (亻), bên phải là 'trâu' (牛), kết hợp lại có thể hiểu là dắt trâu.
  • 涉: Bên trái là bộ 'thủy' (氵), bên phải là 'xá' (步) với ý nghĩa là bước đi trên nước.

牵涉: Kéo theo, liên quan, ám chỉ sự dính líu hoặc bị cuốn vào một vấn đề nào đó.

Từ ghép thông dụng

牵涉qiānshè

liên quan

牵动qiāndòng

kéo theo

牵挂qiānguà

lo lắng về