Nghĩa tiếng Việt
nghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
偏 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 扁 (Thiên, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhân gợi tính lệch lạc trong hành vi người; 扁 cho âm piān.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /piān/nghiêng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiên": người (亻) nghiêng (扁) sang một bên — thiên lệch, không trung lập.
Gương Hán-Việt
thiên lệch, thiên kiến, thiên vị
Mở khoá kiến thức
Biết 偏 (thiên) mở khoá: thiên lệch (偏差), thiên kiến (偏见), hẻo lánh (偏僻), thiên về (偏向).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 偏 là chữ hình thanh: 亻(người, biểu nghĩa) + 扁 (biểu âm). Nghĩa gốc là nghiêng, lệch về một phía; mở rộng sang thiên vị, thiên lệch (偏见 — định kiến), và được dùng phó từ biểu đạt sự trái khoáy (偏偏 — đúng là lại…).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她有点偏心,总是偏向弟弟。
Cô ấy có phần thiên vị, luôn nghiêng về phía em trai.
- 他住在一个偏僻的山村。
Anh ấy sống ở một làng núi hẻo lánh.
- 偏偏在这个时候下雨了。
Đúng lúc này lại mưa xuống.
- 这个数据存在明显偏差。
Dữ liệu này có sai lệch rõ rệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.