Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
piān*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

định kiến

Âm Hán Việt

thiên kiến

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (nhìn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nảy sinh, xóa bỏ hoặc giữ định kiến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên kiến

Từng chữ

  • thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
  • kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1xiāo thanh 1chú thanh 2duì thanh 4 thanh 4tóng thanh 2wén thanh 2huà thanh 4bèi thanh 4jǐng thanh 3de thanh 5rén thanh 2de thanh 5piān thanh 1jiàn. thanh 4

    Chúng ta nên xóa bỏ định kiến đối với những người có bối cảnh văn hóa khác nhau.

  • piān thanh 1jiàn thanh 4huì thanh 4 thanh 3ài thanh 4rén thanh 2 thanh 3rén thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1zhēn thanh 1chéng thanh 2de thanh 5jiāo thanh 1líu. thanh 2

    Định kiến sẽ cản trở sự giao lưu chân thành giữa người với người.

  • thanh 1duì thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5háng thanh 2 thanh 4 thanh 1zhí thanh 2bào thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3shēn thanh 1de thanh 5piān thanh 1jiàn. thanh 4

    Anh ấy luôn mang định kiến rất sâu sắc đối với ngành nghề này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.