Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa偏向可指物理上的倾斜或观点、态度上的不公允。含贬义时指缺乏中立。
Câu ví dụ
- 不要偏向任何一方
Đừng thiên lệch về phía nào
- 他的观点有偏向
Quan điểm của anh ấy có thiên lệch
- 避免偏向
tránh thiên lệch
- 偏向左边
nghiêng về bên trái
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.