Từ vựng tiếng Trung
piān*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

nghiêng về

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 偏: Bao gồm bộ nhân (亻) nghĩa là người, kết hợp với phần bên phải là 扁, tạo thành ý nghĩa của sự lệch lạc hay nghiêng về.
  • 向: Gồm bộ khẩu (口) nghĩa là miệng, kết hợp với chữ 旨 phía trên, tạo thành nghĩa là hướng tới hay chỉ hướng.

偏向: Tổng thể nghĩa là nghiêng về một phía hoặc xu hướng nào đó.

Từ ghép thông dụng

偏心piānxīn

thiên vị

方向fāngxiàng

phương hướng

偏见piānjiàn

định kiến