Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho vùng xa trung tâm, hẻo lánh, ít phát triển.
Câu ví dụ
- 偏远地区
Vùng xa xôi
- 这村子很偏远
Làng này rất xa xôi
- 来自偏远山区
Đến từ vùng núi xa xôi
- 交通不便的偏远村庄
Làng xa xôi giao thông bất tiện
Kết hợp thường gặp
- 偏远山区
vùng núi xa xôi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.