Từ vựng tiếng Trung
piān*yuǎn偏
远
Nghĩa tiếng Việt
xa xôi
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
偏
Bộ: 亻 (người)
11 nét
远
Bộ: 辶 (bước đi)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '偏' có bộ '亻' (người) và phần '扁', mang ý nghĩa liên quan đến con người và sự không bình thường.
- '远' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với '元', tượng trưng cho sự xa xôi về không gian.
→ Từ '偏远' mang nghĩa là nơi xa xôi, hẻo lánh.
Từ ghép thông dụng
偏见
định kiến
偏好
sở thích
遥远
xa xôi