Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
piān*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

xa xôi, hẻo lánh

Âm Hán Việt

thiên viễn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các vùng địa lý xa xôi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên viễn

Từng chữ

  • thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
  • viễnxa xôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho vùng xa trung tâm, hẻo lánh, ít phát triển.

Câu ví dụ

  • 偏远地区piānyuǎn dìqū thanh 1

    Vùng xa xôi

  • 这村子很偏远Zhè cūnzi hěn piānyuǎn thanh 4

    Làng này rất xa xôi

  • 来自偏远山区Láizì piānyuǎn shānqū thanh 2

    Đến từ vùng núi xa xôi

  • 交通不便的偏远村庄Jiāotōng bùbiàn de piānyuǎn cūnzhuāng thanh 1

    Làng xa xôi giao thông bất tiện

Kết hợp thường gặp

  • 偏远山区piānyuǎn shānqū thanh 1

    vùng núi xa xôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.