Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
piān*pì

Nghĩa tiếng Việt

hẻo lánh

Âm Hán Việt

thiên tích

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (người)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả địa điểm, nơi chốn xa xôi, ít người qua lại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên tích

Từng chữ

  • thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
  • tíchhẹp hòi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1zhù thanh 4zài thanh 4 thanh 1 thanh 4piān thanh 1 thanh 4de thanh 5cūn thanh 1zhuāng thanh 1lǐ, thanh 3jiāo thanh 1tōng thanh 1hěn thanh 3 thanh 4便biàn. thanh 4

    Anh ấy sống ở một ngôi làng hẻo lánh, giao thông rất bất tiện.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1cān thanh 1tīng thanh 1suī thanh 1rán thanh 2wèi thanh 4zhi thanh 5piān thanh 1pì, thanh 4dàn thanh 4shēng thanh 1yi thanh 5hěn thanh 3hǎo. thanh 3

    Nhà hàng này tuy vị trí hẻo lánh nhưng làm ăn rất tốt.

  • piān thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 1wǎng thanh 3wǎng thanh 3quē thanh 1 thanh 2yōu thanh 1zhì thanh 4de thanh 5jiào thanh 4 thanh 4 thanh 1yuán. thanh 2

    Các khu vực hẻo lánh thường thiếu tài nguyên giáo dục chất lượng cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.