Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
piān*chā

Nghĩa tiếng Việt

sai lệch

Âm Hán Việt

thiên sai

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ sự sai sót, lệch lạc so với tiêu chuẩn hoặc mục tiêu ban đầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên sai

Từng chữ

  • thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
  • saisai khiến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shí thanh 2yàn thanh 4jié thanh 2guǒ thanh 3 thanh 3 thanh 4 thanh 1zhí thanh 2cún thanh 2zài thanh 4 thanh 1dìng thanh 4de thanh 5piān thanh 1chā. thanh 1

    Kết quả thí nghiệm và giá trị kỳ vọng có sự sai lệch nhất định.

  • fān thanh 1 thanh 4guò thanh 4chéng thanh 2zhōng thanh 1nán thanh 2miǎn thanh 3huì thanh 4chū thanh 1xiàn thanh 4 thanh 3jiě thanh 3shàng thanh 4de thanh 5piān thanh 1chā. thanh 1

    Trong quá trình dịch thuật khó tránh khỏi xuất hiện những sai lệch về mặt hiểu nghĩa.

  • dǎo thanh 3háng thanh 2 thanh 4tǒng thanh 3chū thanh 1xiàn thanh 4piān thanh 1chā, thanh 1dǎo thanh 3zhì thanh 4 thanh 3men thanh 5 thanh 2 thanh 4le. thanh 5

    Hệ thống định vị xảy ra sai lệch khiến chúng tôi bị lạc đường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.