Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Danh từ名词
nóng

Nghĩa tiếng Việt

(từ khiếm xưng của phụ nữ)

Âm Hán Việt

nùng

1 chữ8 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 侬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

侬 = 亻 (bộ nhân, biểu nghĩa: người) + 农 (Nông, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng giản thể của 儂. Nghĩa: tôi, ta (ngôi thứ nhất trong tiếng Ngô/Thượng Hải).

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Danh từ名词

Chữ này làm đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất hoặc thứ ba trong văn thơ cổ và phương ngôn miền Nam Trung Quốc.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nùng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nông": người (亻) nông dân (农/nông) — "nông" là cách người Thượng Hải nói "tôi".

Gương Hán-Việt

"Nông" trong từ Hán-Việt: 侬 dùng trong thơ cổ và văn học Thượng Hải chỉ "ta, tôi".

Mở khoá kiến thức

Biết 侬 (nông) nhận ra đại từ ngôi thứ nhất trong tiếng Ngô và thơ ca Nam Triều.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

侬 là dạng giản thể của 儂, ghép 亻 (người — biểu nghĩa) với 農/农 (nông — biểu âm). Dùng làm đại từ ngôi thứ nhất hoặc thứ hai trong tiếng Ngô (Thượng Hải, Tô Châu). Chữ tạo muộn; không thấy trong giáp cốt/kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 侬家住在上海。nóng jiā zhù zài Shànghǎi. thanh 2

    Nhà tôi ở Thượng Hải (phương ngữ Ngô).

  • wèn thanh 4nóng thanh 2 thanh 2suǒ thanh 3zhī? thanh 1

    Hỏi ta đi đâu đây? (thơ cổ)

  • nóng thanh 2jīn thanh 1zàng thanh 4huā thanh 1rén thanh 2xiào thanh 4chī. thanh 1

    Ta nay chôn hoa người cười khờ. (Hồng Lâu Mộng)

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 侬 chứa 农, đồng âm Hán-Việt nông

  • đồng âm nóng, nghĩa khác (đậm đặc)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.