Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wúnóngruǎnyǔ

Nghĩa tiếng Việt

giọng nói nhẹ nhàng, êm ái (của người vùng Ngô)

Âm Hán Việt

ngô nùng nhuyễn ngữ, ngứ

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

7 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (cái xe)

8 nét

Bộ: (nói; lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để miêu tả âm điệu dịu dàng của phương ngữ vùng Giang Tô, Chiết Giang

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngô nùng nhuyễn ngữ, ngứ

Từng chữ

  • ngônước Ngô; họ Ngô; rầm rĩ
  • nùng(từ khiếm xưng của phụ nữ)
  • nhuyễnmềm, dẻo
  • ngữ, ngứngôn ngữ; lời lẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.