Nghĩa tiếng Việt
bảo hộ; phù hộ; giúp đỡ
Âm Hán Việt
hữu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 7 nét
佑 là chữ hình thanh: 亻 (Nhân) biểu nghĩa chỉ người; 右 (Hữu) biểu âm. Nghĩa gốc: người giúp đỡ, phù hộ.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ đối tượng được thần phật che chở, bảo vệ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hữu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hựu": người (亻) đứng bên phải (右) che chở — ý nghĩa phù hộ, bảo trợ.
Gương Hán-Việt
hựu trong 保佑 (bảo hựu — phù hộ bảo vệ), 天佑 (thiên hựu — trời phù hộ)
Mở khoá kiến thức
Biết 佑 mở khoá: 保佑, 天佑, 神佑 — nhóm từ chỉ sự che chở từ trên cao.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 佑 là chữ hình thanh gồm 亻 (人, biểu nghĩa: người) và 右 (biểu âm). Nghĩa là phù hộ, bảo vệ — hành động của người đứng bên cạnh che chở.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 愿上天保佑我们平安。
Mong trời cao phù hộ chúng ta bình an.
- 神明保佑,他渡过了难关。
Nhờ thần linh phù hộ, anh ấy vượt qua được khó khăn.
- 天佑中华。
Trời phù hộ Trung Hoa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.