Nghĩa tiếng Việt
(xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥); (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
侥 là dạng giản thể của 僥, ghép từ 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 尧 (Nghiêu, biểu âm). Chữ hình thanh; nghĩa gốc liên quan đến may mắn tình cờ.
Hán-Việt: kiểu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kiểu": người (亻) gặp được Nghiêu (尧 — vua hiền) — kiểu hạnh, may mắn tình cờ như gặp minh quân.
Gương Hán-Việt
"kiểu" trong "kiểu hạnh" (侥幸 — may mắn); "nghiêu" trong 侥 còn gặp ở Hán-Việt cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 侥 mở khoá 侥幸 (may mắn không xứng đáng, ăn may), 侥幸心理 (tâm lý ỷ lại may mắn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
侥 (phồn thể 僥) là dạng đơn giản hóa, theo Wiktionary xem thêm mục 僥. Cấu trúc: 亻(nhân — người) + 尧 (nghiêu) cho âm. Nghĩa chính là gặp may, may mắn tình cờ, thường trong 侥幸 (may mắn không xứng đáng). Chữ tạo muộn, chưa có ghi chép trong giáp cốt hay kim văn rõ ràng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận thêm.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 不要有侥幸心理,要认真准备。
Đừng có tâm lý ăn may, hãy chuẩn bị nghiêm túc.
- 他侥幸通过了考试,但心里很虚。
Anh ta may mắn qua được kỳ thi, nhưng trong lòng rất hồi hộp.
- 靠侥幸得来的成功不会长久。
Thành công nhờ may mắn sẽ không bền lâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.