Nghĩa tiếng Việt
hàng ngũ (hàng gồm 5 lính); bằng hàng; 5, năm (như: 五, dùng viết trong văn tự)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
伍 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 五 (Ngũ, biểu âm: cho âm wǔ). Chữ hình thanh (cũng có thể đọc là hội ý). Nghĩa gốc: đơn vị năm người lính — một hàng ngũ cơ bản trong quân đội cổ.
Hán-Việt: ngũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngũ": năm (五) người (亻) họp thành một ngũ — hàng ngũ quân đội, đội ngũ nhất quán.
Gương Hán-Việt
"ngũ" trong "đội ngũ" (队伍 — hàng ngũ, đội hình), "ngũ" là số 5 trong văn bản pháp lý
Mở khoá kiến thức
Biết 伍 mở khoá: 队伍 (đội ngũ – hàng ngũ, đội hình), 入伍 (nhập ngũ – gia nhập quân đội)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 伍 là chữ hình thanh (psc), cũng có thể xem là hội ý (ic): bộ 人 (viết tắt 亻, biểu nghĩa — người) kết hợp 五 (biểu âm, cho âm wǔ; cũng biểu nghĩa số năm). Nghĩa gốc là đơn vị quân đội gồm năm người — một "ngũ" trong tổ chức quân sự cổ. Từ đây dùng: hàng ngũ (队伍), bạn cùng đội (伍长). Cũng là chữ số chính thức thay 五 trong văn bản pháp lý để tránh làm giả.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这支队伍纪律严明。
Đội ngũ này có kỷ luật nghiêm minh.
- 他去年入伍参军。
Anh ấy nhập ngũ năm ngoái.
- 志愿者队伍越来越壮大。
Đội ngũ tình nguyện viên ngày càng lớn mạnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.