Nghĩa tiếng Việt
kho, vựa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
仓 (phồn thể 倉) vốn là biến thể chữ 倉 đã được ghi trong Thuyết Văn Giải Tự là "kỳ tự" (chữ lạ). Dạng này xuất hiện từ thời Tấn. Hình ảnh gốc là mái che và cửa kho chứa. Không tách được thành các thành phần biểu âm/biểu nghĩa rõ ràng ở dạng hiện tại — tự thân là tượng hình.
Hán-Việt: thương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thương": nhìn 仓 như cái kho với mái che và cửa ra vào — thương là kho thóc, kho lương thực.
Gương Hán-Việt
"thương" trong "thương khố" (kho tàng), "thương lẫm" (kho lúa), "xương" (phiên âm khác)
Mở khoá kiến thức
Biết 仓 (thương) giúp nhận ra: 仓库 (kho), 仓皇 (hoảng loạn, vội vàng), 粮仓 (kho lúa), 仓促 (vội vàng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 仓 là biến thể của 倉 — chữ tượng hình hoặc hội ý cổ đại: hình ảnh mái nhà và cửa kho chứa lương thực. Giáp cốt, kim văn, đại triện và tiểu triện đều thể hiện hình dạng kho chứa. Thuyết Văn Giải Tự liệt 倉 là chữ chính, còn 仓 là dạng "kỳ tự" xuất hiện muộn hơn. Nghĩa là kho lúa, kho chứa lương thực.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 仓库里堆满了货物。
Kho hàng chứa đầy hàng hoá.
- 他仓皇逃跑了。
Anh ấy vội vàng bỏ trốn.
- 粮仓是国家的战略资源。
Kho lúa là nguồn tài nguyên chiến lược của quốc gia.
- 他仓促做了决定。
Anh ấy vội vã đưa ra quyết định.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.