Từ vựng tiếng Trung
cāng*kù

Nghĩa tiếng Việt

kho hàng, nhà kho (nơi chứa hàng hóa hoặc vật liệu)

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

仓库 dùng cho kho chứa hàng hóa quy mô lớn hoặc nhỏ. Trong thương mại điện tử hiện đại, 仓库 còn dùng chỉ trung tâm logistics. Gần nghĩa với 库房 (kufáng) nhưng 仓库 phổ biến hơn.

Câu ví dụ

  • 仓库里堆满了货物Cāngkù lǐ duī mǎn le huòwù thanh 1

    Kho hàng chất đầy hàng hóa

  • 把货物搬进仓库Bǎ huòwù bān jìn cāngkù thanh 3

    Chuyển hàng vào kho

  • 仓库管理员清点库存Cāngkù guǎnlǐyuán qīngdiǎn kùcún thanh 1

    Nhân viên kho kiểm kê hàng tồn

  • 这个仓库很大Zhège cāngkù hěn dà thanh 4

    Cái kho này rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 仓库管理cāngkù guǎnlǐ thanh 1

    quản lý kho

  • 仓库存货cāngkù cúnhuò thanh 1

    hàng tồn kho

  • 冷藏仓库lěngcáng cāngkù thanh 3

    kho lạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.