Nghĩa tiếng Việt
rét lạnh; biển khơi, mênh mông; chất lượng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
沧 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 仓 (Thương, biểu âm); chữ hình thanh. Phồn thể 滄 dùng 倉 thay 仓. Bộ thuỷ chỉ biển rộng; 仓 cho âm cāng.
Hán-Việt: thương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thương": nước (氵) màu xanh thẫm như biển 'thương' — thương hải mênh mông, trải bao thăng trầm dâu bể.
Gương Hán-Việt
'thương' trong 'thương hải' (biển xanh), 沧桑 (thương tang — thăng trầm dâu bể)
Mở khoá kiến thức
Biết 沧 mở khoá: 沧桑 (thăng trầm), 饱经沧桑 (trải qua nhiều gian truân), 沧海 (biển rộng)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
沧 (phồn thể 滄) là chữ hình thanh: 氵(水, nước) biểu nghĩa; 倉/仓 biểu âm với âm cāng. Nghĩa gốc là 'xanh biếc, tối xanh của nước'; từ đó chỉ 'biển cả mênh mông'. Bạch thư và tiểu triện xác nhận cấu trúc. Thành ngữ 沧海桑田 (biển biến thành ruộng dâu) là nguồn gốc của 沧桑 (thăng trầm).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他饱经沧桑,看淡了很多事。
Anh ấy trải qua nhiều gian truân, đã nhìn nhẹ nhiều chuyện.
- 沧海一粟,人生渺小。
Hạt kê trong biển cả, cuộc đời thật nhỏ bé.
- 岁月沧桑,物是人非。
Năm tháng đổi thay, cảnh cũ người xưa đã khác.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.