Chữ Hán bộ

287 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
cáimới, vừa mớishǒucái tayzhāchét, bó, buộcvin, bíu, vịn; đào, cào, móc ra, bới ra; bóc, lộtrēngném, tung; vứt đi, bỏ đibổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)đánh, đậpzhícầm, giữ; thi hành, thực hiệnyángdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州kòubắt lại, giằng lạikángmang, vác, cõng, khiêngkuòmở rộng ra, nới rộngménvỗ, sờ bắtsǎoquét; cái chổituōnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệmqiāncái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn); cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột); cắm vàoèbóp, chèn ép, giữcầm, nắm, giữ; canh giữ, gác trông; chuôi, cán, tay cầm, tay nắm; bó, mớbàngiả làm, cải trang; đóng vai (kịch, phim); trang sức, làm dángbàobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lạizhébẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhàođánh trả, chống cựtóuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhaudǒurun rẩy; rũ, phủi; tung, hất; dấy lên, phất lêntuánvo tròn bằng tayche chở, bảo vệkàngvác; chống lạijuéchọn nhặt ra; móc rakōumoi, móc; khắc, chạmkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệlūnkén chọnđịnh; phỏng theorǎolàm phiền, quấy rầyniǔquay taybānvin, vịn, bám, kéo, nắm chặt; lật mặtpāoném đi, vứt đibán buôn, bán sỉ; phê phán, phê bìnhnâng đỡ, giúp đỡphủ dụchāosao, chép lại; sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)qiǎngthuyền đi ngược giózhǎobù vào chỗ thiếu; tìm kiếmzhuāgãi; quắp lấy (dùng móng để giữ)shūthảo ra, tuôn ra; cởi rađè, nénchěxé racầm cố, nợ, cược, đặt cọc; ký tên, đóng dấu; áp giảibànquấy đều, nhào, trộn; món nộm; cãi nhau; vứt bỏpēngbắt bẻ, công kíchbàoôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớpcạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)đẩy, cậyphất, phẩy quétcâu nệ, hay tin nhảmniānnhón lấy (dùng ngón tay lấy đồ)zhāomời; vẫy tay gọizhuōvụng vềtáingẩng lên, ngóc lên; nhấc, nâng, khiêng; đánh đòndānkhiêng, mang, vác; đồ để mang vácmạo phạm; chống cựjiǎnchọn lựaǎobẻ gãykuǎihối; như "hối dưỡng dưỡng (gãi)"lánchặn lại, ngăn lạibẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉalīnxốc lên, giương lênlǒnghọp lại; đánh đòn; đỗ thuyềnmǐnchải tóc, chải đầu; chúm chím, cụp; nhắp, hớpbôi, xoa; trát; vòng quangón tay cái, ngón chân cáiníngvắt, treo lên; sai lầmpāivỗ, đập; tát, vảpànquét rácrẽ ra, vạch ra, mở ra; khoác áovỗguǎikẻ dụ dỗ; cái gậychāinứt ra; huỷ đituōkéo, lôinâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệmchēnkéo; lôichéngvâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấychọn lựazhǔcầm, chống đỡchōurút ra, rút lạiyōngủng hộ, giúp đỡànbấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lạibàilạy, vái; chúc mừng; tôn kínhpīntấu hợp; đánh vầnjiétay và miệng cùng làmzhǐngón tay; chỉ, trỏzhěngcứugǒngchắp tay cung kínhdǎngkháng cự, chống lại; sắp xếptǐngưỡn ra, trương razhuāiném; lôi, kéo, túmxiécắp, xách, xốc, gắp; cậy, nhờ, dựa vào; cái đũahuīxua, huơ, múakǎođánh tra khảo, tra tấntiāochọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụkuàkhoác, đeo, mang theojiǎouốn cho cong lên; nắn cho ngay lại; duỗi ranuóchuyển dờináoquấy nhiễu; cong, chùng, chùnđánh (trống)móc, thò tayguàtreo lênkuòbao quát; buộc lại, bó lạishìlau chùibức bách, đè néngạt, đẩyđánh bằng roi; nhanh chóng, maushínhặt lấyshuānkén chọn; buộc, tróizhēngcựa ra, thoát rachícầm, giữ, nắmāisát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịubắtphá, chia; tám, 8zhènrung độngzhìchân thànhdǎogiã, đậphàngiữ gìnhuànhoán đổi, trao đổiqièvăn tự để làm tin, hợp đồngkǔnghép chặt; tróijùnnhặt nhạnhjiǎnnhặt lên; bắt được, nhặt đượclāomò, lặn bắtgỡ từng cái ra; vuốt veluánbuộc; co lạibắt lạiúp úp mở mở; che giấu; lẩn tránhniēcấu, véo; nắm chặtquánnắm tay, quả đấm; quyền thuậtjuānquyên góp; bỏ, hiếnshāolướt qua, phẩy quatǒngđâm, chọc, thúc, huýchcuòbẻ gãysǔntốn, mấtzhuōbắt giữrót, chắt, chút; lui, nén điwǎnkéopáixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩybǎimở ra; hai tay đánhpóukéo lấy; cầm, nắm; đánh; bửa rapěngbưng, mangchiếm giữ; căn cứ, bằng cứnắm đồ vật trong taydǎnrăn bảo, dặn dò; phẩy, quét, phủi; nâng giữtāolấy, móc, đào, cuốcnách; giúp; ở bêndiàorơi, rớt; mất; giảm sút; lay động, vẫycười nhạodiānước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay)xiānxốc lên, nhấc lênqiālấy móng tay bấm để hái hoaqiángánh váckòngtố giác, tố cáo; điều khiển, khống chếlièxoay; vặnbắt đượclüècướp lấy, tước đoạt; nét phảy; đánh đònmiáophỏng vẽ, miêu tảđè ép, ấn; nét phảyniǎnnắn; rút lấyáichống cựguāiđánh, bạt taiguànquật xuống, đánh đổjuéđào lênduōnhặt lấy; hứng lấy; cướp bóc; chọn lựa; đâm, xiêntuīđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòivuốt ve, mơn trớntànthămcàntrộn, hoà, nhào, quấytiànchấm bút lông vào nghiên mực; khêu ngọn đèncuòthi thố ra; bãi bỏ; bắt tay vào làm, lo liệushòutrao cho, truyền thụ, dạychuíđấm; đập; nện; đánh; dọngjiētiếp tục, nối tiếp, tiếp theojiéthắng trậnzhìrơi xuốnggiữ lấy; dẫn dắt; lôi kéoyǎnche chởcầm, nắmđặt, đểzhǎnglòng bàn tay; tát, vảphụ vào; treo lên; để lẫn lộn; áo ngắnnắm lấy; mang; nhấc lênjiǎoquấy, đảo; quấy rối, làm loạnlǎnnắm cả, giữ hết; nhận thầulǒukéo bè, kéo hội, gạ gẫm; ôm ấpróuuốn, nắnchānnâng đỡ; để lẫn lộnchācắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vàosōutìm, lục, soátchuāiđo, lường, thăm dòcuōxát taysāogãijiūníu, xoắn lạiyuánbám, víu; viện ra, dẫn ra; viện trợjiēbóc, mở; vạch trần, phơi bày