Nghĩa tiếng Việt
chiếm giữ; căn cứ, bằng cứ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
据 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 居 (Cư, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là dùng tay chiếm giữ, sau mở rộng thành "căn cứ, dựa vào, bằng cứ".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jù/dựa vào
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cư": tay 扌 nắm chặt chỗ ở 居 – chiếm giữ, dựa vào nơi mình ở; nên 据 nghĩa là chiếm giữ, căn cứ, dựa vào, bằng chứng.
Gương Hán-Việt
Hán-Việt thường gặp là "cứ" (chiếm cứ, căn cứ); cũng cùng gốc với 居 (cư – ở).
Mở khoá kiến thức
Nhớ 据 mở khoá: 据, 据说, 数据, 证据, 收据, 依据, 占据.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
据 là chữ hình thanh (psc) gồm 扌 (tay) làm bộ biểu nghĩa và 居 làm bộ biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến hành động "chiếm giữ, nắm trong tay". Từ đó chữ mở rộng sang nghĩa "dựa vào, căn cứ, bằng chứng". Trong tiếng Trung hiện đại, 据 cũng được dùng làm dạng giản thể của 據, với cùng các nghĩa trên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 据说他要去美国。
Nghe nói anh ấy sắp đi Mỹ.
- 请把数据发给我。
Hãy gửi dữ liệu cho tôi.
- 我有证据。
Tôi có bằng chứng.
- 请给我一张收据。
Cho tôi xin một tờ biên lai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.