Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

dựa vào

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '据' có bộ thủ '扌' chỉ động tác liên quan đến tay.
  • Phần còn lại là chữ '居', biểu thị vị trí hoặc chỗ ở, tạo cảm giác về việc chiếm giữ hoặc dựa vào một vị trí nhất định.

Chữ '据' có nghĩa là nắm giữ, căn cứ hoặc dựa vào.

Từ ghép thông dụng

根据gēnjù

căn cứ

证据zhèngjù

chứng cứ

占据zhànjù

chiếm giữ