Từ vựng tiếng Trung
gēn*jù根
据
Nghĩa tiếng Việt
dựa trên
2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
根
Bộ: 木 (cây, gỗ)
10 nét
据
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 根 gồm có bộ 木 (cây, gỗ) và phần 艮. Bộ 木 biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây cối, có thể hiểu là gốc rễ.
- Chữ 据 gồm có bộ 扌 (tay) và phần 居. Bộ 扌 biểu thị ý nghĩa hành động của tay, kết hợp với 居 có nghĩa là nơi chốn, tạo nên ý nghĩa chiếm giữ hoặc dựa vào.
→ 根据 có nghĩa là dựa vào hoặc căn cứ, thường biểu thị một cơ sở hoặc lý do nào đó.
Từ ghép thông dụng
根据
dựa vào, căn cứ
根本
căn bản, gốc rễ
依据
căn cứ, cơ sở