Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
jù*cǐ

Nghĩa tiếng Việt

theo đó; căn cứ vào đó; dựa vào đó

Âm Hán Việt

cứ thử

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu vế câu thứ hai để làm căn cứ đưa ra kết luận hoặc hành động tiếp theo

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cứ thử

Từng chữ

  • cứchiếm giữ; căn cứ, bằng cứ
  • thửnày, bên này

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết, đặc biệt văn bản pháp lý/hành chính để chỉ 'căn cứ vào điều vừa nêu'. Hán-Việt 'cư thử' rất hay dùng.

Câu ví dụ

  • 据此,我们可以得出结论Jùcǐ, wǒmen kěyǐ déchū jiélùn thanh 4

    Theo đó, chúng ta có thể đưa ra kết luận

  • 据此判断jùcǐ pànduàn thanh 4

    Phán xét theo đó

  • 据此规定jùcǐ guīdìng thanh 4

    Theo quy định này

  • 据此分析jùcǐ fēnxī thanh 4

    Phân tích theo đó

  • 据此我们可以断定jùcǐ wǒmen kěyǐ duàndìng thanh 4

    Theo đó chúng ta có thể khẳng định

Kết hợp thường gặp

  • 据此决定jùcǐ juédìng thanh 4

    quyết định theo đó

  • 据此推断jùcǐ tuīduàn thanh 4

    suy luận theo đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.