Từ vựng tiếng Trung
yǐn*jīng
jù*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

Dẫn kinh cứ điển — trích dẫn kinh sách và điển cố để làm bằng chứng trong lập luận; chỉ phong cách nói/viết có căn cứ học thuật vững chắc.

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: ()

8 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Mang sắc thái tích cực, ca ngợi người có học thức uyên bác; hay dùng trong văn học thuật, diễn thuyết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他演讲时总是引经据典,令人信服。Tā yǎnjiǎng shí zǒng shì yǐnjīngjùdiǎn, lìng rén xìnfú. thanh 1

    Khi diễn thuyết anh ấy luôn trích dẫn kinh điển, rất thuyết phục.

  • 老先生引经据典,为我们解释了这个道理。Lǎo xiānsheng yǐnjīngjùdiǎn, wèi wǒmen jiěshì le zhège dàolǐ. thanh 3

    Cụ ông trích dẫn kinh điển để giải thích đạo lý này cho chúng tôi.

  • 写论文时要引经据典,增加说服力。Xiě lùnwén shí yào yǐnjīngjùdiǎn, zēngjiā shuōfú lì. thanh 3

    Khi viết luận văn cần trích dẫn kinh điển để tăng tính thuyết phục.

  • 他引经据典地批评了这种做法的不妥之处。Tā yǐnjīngjùdiǎn de pīpíng le zhè zhǒng zuòfǎ de bùtuǒ zhīchù. thanh 1

    Anh ấy dẫn kinh điển để phê phán chỗ không ổn của cách làm này.

Kết hợp thường gặp

  • 引经据典地说yǐnjīngjùdiǎn de shuō thanh 3

    nói có dẫn chứng kinh điển

  • 善于引经据典shànyú yǐnjīngjùdiǎn thanh 4

    giỏi trích dẫn kinh điển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.