Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǔ拄

Nghĩa tiếng Việt

cầm, chống đỡ

Âm Hán Việt

trụ

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 拄 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
8 nét

拄 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 主 (Chủ, biểu âm). Rõ (hình thanh): 手 (扌) cho nghĩa, 主 cho âm zhǔ. Chữ hình thanh điển hình.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ đứng trước danh từ chỉ công cụ hỗ trợ như gậy gộc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhǔ/dựa vào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trụ": tay (扌) chắc như chủ nhân (主), chống đỡ, làm trụ cột đỡ lấy.

Gương Hán-Việt

"trụ" trong 拄杖 (trụ trượng: chống gậy); liên hệ với 柱 (trụ cột)

Mở khoá kiến thức

Biết 拄 mở khoá 拄杖 (chống gậy), 拄着拐杖 (chống nạng), 支拄 (chống đỡ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 拄 (trụ) là chữ hình thanh: bộ 手 (扌: Thủ) biểu nghĩa chỉ hành động tay; 主 (Chủ) biểu âm zhǔ. Nghĩa gốc: chống đỡ bằng tay, tựa vào; cầm gậy chống.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 老人拄着拐杖走路。lǎorén zhǔ zhe guǎizhàng zǒulù. thanh 3

    Người cao tuổi chống gậy đi bộ.

  • 他拄着一根木棍。tā zhǔ zhe yī gēn mùgùn. thanh 1

    Anh ấy chống một cái gậy gỗ.

  • 受伤后,他需要拄拐。shòushāng hòu, tā xūyào zhǔ guǎi. thanh 4

    Sau khi bị thương, anh ấy cần chống nạng.

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5拄zhǔ thanh 3着zhe thanh 5拐guǎi thanh 3杖zhàng thanh 4走zǒu thanh 3路lù thanh 4。

    Ông nội chống gậy đi bộ.

  • 她tā thanh 1拄zhǔ thanh 3着zhe thanh 5下xià thanh 4巴ba thanh 5想xiǎng thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Cô ấy chống cằm suy nghĩ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 柱

    cùng âm zhù và Hán-Việt "trụ", nhưng 柱 có bộ 木 (cột gỗ, trụ cột)

  • 主

    là thành phần biểu âm của 拄, cùng âm zhǔ: 主 nghĩa chủ nhân

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.