Nghĩa tiếng Việt
vụng về
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
拙 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 出 (Xuất, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủ chỉ kỹ năng tay, 出 cho âm zhuō. Nghĩa là vụng về, kém khéo tay.
Hán-Việt: chuyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chuyết": tay (扌) làm ra (出) kết quả vụng — tay xuất kém, vụng về không khéo léo.
Gương Hán-Việt
"chuyết" trong 笨拙 (bản chuyết — vụng về, thô kệch), 拙劣 (chuyết liệt — vụng về, kém cỏi)
Mở khoá kiến thức
Biết 拙 mở khoá từ kỹ năng: 笨拙 (bản chuyết, vụng về), 拙劣 (chuyết liệt, kém cỏi), 守拙 (thủ chuyết, giữ chất thực thà).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 拙 là chữ hình thanh: 手 (tay, bộ 扌) biểu nghĩa, 出 biểu âm. Tiểu triện và Lục thư thông có dạng phong phú. Nghĩa gốc là vụng tay, không khéo léo. Từ đó mở rộng sang thô thiển, chậm chạp về trí tuệ. Trong tiếng Hán cổ cũng dùng 拙 để tự khiêm: 拙作 (tác phẩm vụng của tôi).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的手工作品虽然笨拙,但充满了爱心。
Tác phẩm thủ công của anh ấy tuy vụng về nhưng đầy tình cảm.
- 她的演技有些拙劣,需要继续练习。
Diễn xuất của cô ấy còn kém cỏi, cần tiếp tục luyện tập.
- 他用拙笔写了一封信送给老师。
Anh ấy dùng cây bút vụng của mình viết một bức thư tặng thầy giáo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.