Nghĩa tiếng Việt
kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
技 là chữ hình thanh (psc): 扌 (手, bàn tay — biểu nghĩa) + 支 (biểu âm). Kỹ năng làm bằng tay của người thợ — nghĩa 'kỹ năng, kỹ thuật, nghề'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ky
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Kỹ": bàn tay (扌) khéo chống đỡ (支) — tay nghề, đó là 'kỹ', kỹ năng, kỹ thuật.
Gương Hán-Việt
'Kỹ' trong 'kỹ thuật', 'kỹ năng', 'kỹ xảo', 'kỹ sư', 'tuyệt kỹ'.
Mở khoá kiến thức
Biết 技 mở khoá 技术 (kỹ thuật), 技能 (kỹ năng), 技巧 (kỹ xảo), 科技 (khoa kỹ, khoa học và công nghệ), 杂技 (tạp kỹ, xiếc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 技 là chữ hình thanh: 手 (扌, bàn tay — biểu nghĩa) + 支 (biểu âm) — chỉ kỹ năng làm bằng tay của người thợ, người nghệ nhân. Từ nghĩa cụ thể 'tay nghề thủ công' phái sinh các nghĩa hiện đại 'kỹ năng, kỹ thuật, công nghệ, tài nghệ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的技术非常好。
Kỹ thuật của anh ấy rất giỏi.
- 我们需要学习新的技能。
Chúng tôi cần học kỹ năng mới.
- 科技改变了世界。
Khoa học kỹ thuật đã thay đổi thế giới.
- 她的画画技巧很高。
Kỹ xảo vẽ tranh của cô ấy rất cao.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.