Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từKết hợp 动词 + 技术: 学习技术 (học kỹ thuật), 提高技术 (nâng cao tay nghề). 也可说 有技术 (có tay nghề).
Câu ví dụ
- 这家公司的技术很先进。
- 他学习电脑技术很快。
Kết hợp thường gặp
- 技术水平
- 技术员
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.