Nghĩa tiếng Việt
văn tự để làm tin, hợp đồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
挈 = 㓞 (Khiết, biểu âm) + 手 (Thủ, biểu nghĩa: tay); chữ hình thanh. Bộ 手 xác nhận hành động dùng tay. 㓞 cho âm đọc qiè.
Hán-Việt: khiết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khiết": tay (手) + 㓞 (khiết — cắt giao ước) — người nắm tay dắt kẻ khác đi, như người đứng đầu dẫn đường.
Gương Hán-Việt
khiết trong 提挈 (Đề Khiết — dắt dẫn, chỉ đạo), 挈领 (Khiết Lĩnh — nắm yếu lĩnh)
Mở khoá kiến thức
Biết 挈 mở khoá 提挈 (đề khiết — chỉ đạo, nâng đỡ người khác) và 挈领 (khiết lĩnh — nắm bắt điểm chính yếu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
挈 là chữ hình thanh: 㓞 biểu âm, 手 (tay) biểu nghĩa. Nghĩa gốc liên quan đến văn tự ký kết, hợp đồng (契约), từ đó mở rộng sang nghĩa dắt theo, mang theo, lãnh đạo. Có tiểu triện. Thường xuất hiện trong 提挈 (đề khiết — dắt dẫn, chỉ đạo) và 挈带 (khiết đới — mang theo).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 师父提挈弟子,传授毕生绝学。
Sư phụ dắt dẫn đệ tử, truyền hết tuyệt học một đời.
- 挈领而顿,百毛皆顺。
Nắm cổ áo mà giật nhẹ, mọi sợi lông đều thuận (tục ngữ: nắm yếu lĩnh thì mọi chuyện xuôi).
- 他挈带全家老小,迁往他乡。
Anh ta dắt theo cả nhà già trẻ, di dời đến vùng đất mới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.