Nghĩa tiếng Việt
nắm lấy; mang; nhấc lên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
提 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 是 (Thị, biểu âm); chữ hình thanh — dùng tay nhấc lên, từ đó có nghĩa 'nhấc, xách, nêu ra'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tí/cầm
- /tí/đề xuất
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đề
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đề": tay 扌 nhấc cái 'thị' 是 lên — đề là xách lên, là nêu lên; đề xuất, đề cao, đề cập đều từ đây mà ra.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'đề xuất', 'đề cao', 'đề cập', 'đề mục', 'đề bài'.
Mở khoá kiến thức
Biết 提 mở khoá hệ động từ Hán-Việt nêu ý kiến: đề xuất, đề cập, đề cao, đề nghị.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 提 là chữ hình thanh: bộ thủ 扌 cho nghĩa hành động bằng tay, 是 cho âm 'tí/shì'. Nghĩa gốc 'nhấc lên, xách trong tay', mở rộng thành 'nêu lên (vấn đề), đề cập, đề xuất'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他提了一个问题。
Anh ấy nêu ra một câu hỏi.
- 请你提一下这个包。
Xin bạn xách giúp cái túi này.
- 我同意你的提议。
Tôi đồng ý với đề xuất của bạn.
- 别再提那件事了。
Đừng nhắc lại chuyện đó nữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.