Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bié
le

Nghĩa tiếng Việt

Đừng nhắc đến nữa! — thán từ biểu thị sự chán chường, thất vọng hoặc xấu hổ về một chủ đề không muốn nhắc lại.

Âm Hán Việt

biệt đề liễu

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (đã)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập như một câu cảm thán để ngắt lời người đối diện hoặc bày tỏ sự chán nản khi không muốn nhắc lại chuyện cũ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biệt đề liễu

Từng chữ

  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • liễuxong, hết, đã, rồi

Tầng từ vựng

Khẩu ngữ, dùng khi nói chuyện hàng ngày để bày tỏ cảm giác tiêu cực về việc đã qua; khác với 不要提 (lịch sự hơn).

Câu ví dụ

  • 那次考试,别提了,太丢人了!Nà cì kǎoshì, bié tí le, tài diūrén le! thanh 4

    Lần thi đó, đừng nhắc nữa, xấu hổ lắm!

  • 别提了,我根本不想回忆那段时光。Bié tí le, wǒ gēnběn bù xiǎng huíyì nà duàn shíguāng. thanh 2

    Thôi đừng nhắc nữa, tôi hoàn toàn không muốn nhớ lại khoảng thời gian đó.

  • 他的厨艺?别提了,连煮饭都不会。Tā de chúyì? Bié tí le, lián zhǔ fàn dōu bù huì. thanh 1

    Tay nấu ăn của anh ấy? Thôi đừng hỏi, nấu cơm còn không biết.

  • 别提了,我最近的运气差极了。Bié tí le, wǒ zuìjìn de yùnqì chà jí le. thanh 2

    Thôi đừng nhắc nữa, dạo này tôi xui lắm.

Kết hợp thường gặp

  • 别提有多…了bié tí yǒu duō…le thanh 2

    không nói hết được là bao nhiêu…

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.