Từ vựng tiếng Trung
tí*jiāo提
交
Nghĩa tiếng Việt
gửi
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
提
Bộ: 扌 (tay)
12 nét
交
Bộ: 亠 (nắp đậy)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 提 có bộ tay (扌) liên quan đến hành động dùng tay, đi kèm là chữ 是, có nghĩa là 'phải', biểu thị hành động xác định.
- 交 có bộ nắp đậy (亠) kết hợp với các nét bên dưới thể hiện sự giao nhau, liên hệ, biểu thị hành động giao tiếp, trao đổi.
→ 提交 có nghĩa là đưa ra, nộp, chuyển giao.
Từ ghép thông dụng
提交申请
nộp đơn xin
提交报告
nộp báo cáo
提交文件
nộp tài liệu