Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*tí*qín

Nghĩa tiếng Việt

vĩ cầm

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (vua)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "小" có nghĩa là nhỏ, thể hiện kích thước nhỏ bé.
  • "提" với bộ thủ "扌" nghĩa là tay, liên quan đến hành động cầm nắm.
  • "琴" với bộ "王" thể hiện nhạc cụ có sự uy nghiêm, quý phái.

小提琴 là nhạc cụ nhỏ cần dùng tay để chơi, thể hiện sự tinh tế và quyến rũ.

Từ ghép thông dụng

xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

wèn

đặt câu hỏi

gāngqín

đàn piano