Nghĩa tiếng Việt
mạo phạm; chống cự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
抵 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 氐 (Đê, biểu âm). Chữ hình thanh (psc): bộ thủ (扌) cho biết liên quan đến hành động bằng tay, 氐 cho âm dǐ/để. Nghĩa: dùng tay chống đỡ, cự lại, tương đương.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: để
Mẹo nhớ
Hán-Việt "để": tay (扌) chống xuống nền (氐) — 'để' chống đỡ, cự lại, hoặc 'đến' nơi mình chống.
Gương Hán-Việt
'để' trong 'kháng để' (抵抗: kháng cự), 'để tiêu' (抵消: bù trừ), 'để đạt' (抵达: đến nơi)
Mở khoá kiến thức
Biết 抵 (để) mở khoá: 抵抗, 抵消, 抵达, 抵制 — nhóm từ về chống cự, bù trừ và đến nơi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
抵 là chữ hình thanh (psc): 手 (thủ, tay) rút thành 扌biểu nghĩa, 氐 (đê) biểu âm — dùng tay chống đỡ, cự lại. Nghĩa gốc: chống lại bằng tay. Mở rộng thành: đến nơi (抵达), tương đương (抵消), chống đỡ (抵抗).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他们奋力抵抗敌人的进攻。
Họ dũng cảm kháng cự cuộc tấn công của kẻ thù.
- 飞机明天早上抵达北京。
Máy bay ngày mai buổi sáng sẽ đến Bắc Kinh.
- 双方的损失相互抵消了。
Tổn thất của hai bên đã bù trừ cho nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.