Nghĩa tiếng Việt
thứ bậc; nhà của vương công hoặc đại thần; khoa thi; thi đỗ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
第 = 竹 (Trúc, viết là 𥫗 ở trên, biểu nghĩa: thẻ tre dùng đánh số) + 弟 (Đệ, biểu âm). Đây là chữ hình thanh (psc): xưa người ta đánh thứ tự trên thẻ tre, vì vậy 第 biểu thị 'thứ bậc'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dì/thứ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: đệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Đệ' nghĩa là 'thứ, thứ bậc'. Nhớ: 竹 (Trúc, thẻ tre) viết số thứ tự lên trên — đứa em (弟) cũng được xếp 'đệ nhất, đệ nhị' giữa các anh.
Gương Hán-Việt
Chữ 第 (Đệ) chính là 'đệ' trong 'đệ nhất' (第一), 'đệ nhị' (第二), 'thứ đệ' (thứ tự).
Mở khoá kiến thức
Nắm 第 (Đệ) mở khoá toàn bộ thứ tự số: 第一 (đệ nhất), 第二 (đệ nhị), 第三 (đệ tam)…
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 第 là chữ hình thanh ghép 竹 (𥫗 — thẻ tre) làm biểu nghĩa và 弟 làm biểu âm. Tre ở đây là thẻ tre dùng cho việc viết, đánh số, phân loại thời cổ. Một thuyết khác cho rằng chữ vốn được viết bằng 弟 đơn lẻ, về sau thêm 竹 để chỉ rõ nghĩa thứ tự.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我是第一次来这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
- 他得了第二名。
Anh ấy được hạng nhì.
- 请打开第三页。
Vui lòng mở trang ba.
- 今天是第十天。
Hôm nay là ngày thứ mười.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.