Từ vựng tiếng Trung
dì第
Nghĩa tiếng Việt
thứ (tiền tố chỉ thứ tự) (Hán-Việt: đệ)
1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 竹 (tre)
11 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
abbreviationTiền tố Hán-Việt 'đệ' trong 'đệ nhất', 'đệ nhị', 'đệ tam'. Không dùng độc lập, phải đi với số.
Câu ví dụ
- 第一
Thứ nhất, đầu tiên
- 第二
Thứ hai
- 第三次
Lần thứ ba
Kết hợp thường gặp
- 第
thứ (tiền tố)
Từ khác chứa "第"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.