Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

thứ

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '第' bao gồm bộ '竹' (tre) phía trên và phần âm '弟' (đệ) phía dưới.
  • Bộ '竹' đại diện cho tre, một trong những vật liệu tự nhiên quan trọng và thường được dùng để làm thước đo.
  • Phần '弟' có nghĩa là em trai, nhưng trong trường hợp này, nó góp phần tạo âm cho chữ.

'第' thường được dùng để chỉ thứ tự, ví dụ như thứ nhất, thứ hai.

Từ ghép thông dụng

thứ nhất

èr

thứ hai

sān

thứ ba