Từ vựng tiếng Trung
dì*yī

Nghĩa tiếng Việt

đầu tiên; thứ nhất

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (một)

1 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '第' bao gồm bộ '竹' (tre) phía trên và phần '弟' (em trai) phía dưới. Bộ '竹' thường liên quan đến các vật dụng hoặc thứ tự.
  • Chữ '一' rất đơn giản, chỉ có một nét, đại diện cho số một.

Ghép lại, '第一' có nghĩa là thứ nhất, đứng đầu, đầu tiên.

Từ ghép thông dụng

míng

hạng nhất

bước đầu tiên

yìnxiàng

ấn tượng ban đầu