Từ vựng tiếng Trung
dǐ*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

triệt tiêu,抵 lại (hai cái làm mất tác dụng lẫn nhau)

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi hai yếu tố trái ngược làm mất tác dụng lẫn nhau.

Câu ví dụ

  • Yōu thanh 1diǎn thanh 3 thanh 2quē thanh 1diǎn thanh 3 thanh 3xiāo thanh 1le thanh 5

    Ưu điểm và nhược điểm triệt tiêu lẫn nhau

  • Xiāng thanh 1 thanh 4 thanh 3xiāo thanh 1

    Triệt tiêu lẫn nhau

  • Zhè thanh 4zhǒng thanh 3yǐng thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 4néng thanh 2 thanh 3xiāo thanh 1

    Ảnh hưởng này không thể triệt tiêu

Kết hợp thường gặp

  • wán thanh 2quán thanh 2 thanh 3xiāo thanh 1

    triệt tiêu hoàn toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.