Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǐ*xiāo抵

Nghĩa tiếng Việt

triệt tiêu,抵 lại (hai cái làm mất tác dụng lẫn nhau)

Âm Hán Việt

để tiêu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng khi hai lực lượng hoặc tác dụng ngược chiều làm mất đi hiệu quả của nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

để tiêu

Từng chữ

  • 抵đểmạo phạm; chống cự
  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi hai yếu tố trái ngược làm mất tác dụng lẫn nhau.

Câu ví dụ

  • 优Yōu thanh 1点diǎn thanh 3和hé thanh 2缺quē thanh 1点diǎn thanh 3抵dǐ thanh 3消xiāo thanh 1了le thanh 5

    Ưu điểm và nhược điểm triệt tiêu lẫn nhau

  • 相Xiāng thanh 1互hù thanh 4抵dǐ thanh 3消xiāo thanh 1

    Triệt tiêu lẫn nhau

  • 这Zhè thanh 4种zhǒng thanh 3影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2抵dǐ thanh 3消xiāo thanh 1

    Ảnh hưởng này không thể triệt tiêu

Kết hợp thường gặp

  • 完wán thanh 2全quán thanh 2抵dǐ thanh 3消xiāo thanh 1

    triệt tiêu hoàn toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.