Từ vựng tiếng Trung
dǐ*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

phản tác dụng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '抵' có bộ '扌' (tay), thể hiện hành động dùng tay để đẩy hoặc chống lại.
  • Chữ '消' có bộ '氵' (nước), thể hiện sự biến mất hoặc tiêu tan như nước bay hơi.

Kết hợp lại, '抵消' có nghĩa là hành động sử dụng tay để làm tiêu tan hoặc làm mất đi một cái gì đó, tức là 'triệt tiêu'.

Từ ghép thông dụng

抵消dǐxiāo

triệt tiêu

抵达dǐdá

đến nơi

消失xiāoshī

biến mất