Nghĩa tiếng Việt
quấy, đảo; quấy rối, làm loạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
搅 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 觉 (Giáo, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 攪 (với 覺). Bộ thủ chỉ hành động dùng tay khuấy, 觉 cho âm jiǎo.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiǎo/quấy rối
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: giảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giảo": tay (扌) giảo hoạt (觉) khuấy đảo — dùng tay khuấy liên tục, không cho vật yên.
Gương Hán-Việt
"giảo" trong 搅拌 (giảo bàn — khuấy, trộn), 打搅 (đả giảo — quấy rầy)
Mở khoá kiến thức
Biết 搅 mở khoá từ nấu ăn và giao tiếp: 搅拌 (giảo bàn, khuấy trộn), 打搅 (đả giảo, làm phiền), 搅局 (giảo cục, phá đám).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 攪 (搅) là chữ hình thanh: 手 (tay, bộ 扌) biểu nghĩa, 覺 biểu âm. Đại triện và tiểu triện có dạng ghi chép. Nghĩa gốc là dùng tay khuấy đảo, quấy rối. Từ đó mở rộng sang quấy rầy, làm rối loạn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把鸡蛋和牛奶搅拌均匀。
Xin hãy khuấy đều trứng và sữa.
- 对不起,打搅您了。
Xin lỗi, tôi đã làm phiền anh/chị.
- 别来搅局,让我们安静谈话。
Đừng đến phá đám, để chúng tôi nói chuyện yên tĩnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.