Từ vựng tiếng Trung
dǎ*jiǎo打
搅
Nghĩa tiếng Việt
quấy rầy
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
打
Bộ: 扌 (tay)
5 nét
搅
Bộ: 扌 (tay)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '打' gồm bộ '扌' (tay) chỉ ý nghĩa liên quan đến tay và hành động, kết hợp với chữ '丁' chỉ âm đọc.
- Chữ '搅' gồm bộ '扌' (tay) chỉ ý nghĩa liên quan đến tay và hành động, kết hợp với chữ '乔' chỉ âm đọc và ý nghĩa 'khuấy, làm rối'.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến hành động dùng tay, đặc biệt là việc làm phiền, quấy rối.
Từ ghép thông dụng
打扰
làm phiền
打架
đánh nhau
搅拌
khuấy trộn