Từ vựng tiếng Trung
dǎ*jiǎo

Nghĩa tiếng Việt

Quấy rầy, làm phiền, gây gián đoạn cho người khác. Thường dùng khi xin lỗi trước khi nhờ vả hoặc khi ai đó làm gián đoạn công việc.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

打搅 thường mang sắc thái xin lỗi, lịch sự; khác với 打扰 là từ đồng nghĩa thông dụng hơn trong khẩu ngữ hiện đại — hai từ có thể hoán đổi.

Câu ví dụ

  • 对不起,打搅一下,请问洗手间在哪里?Duìbuqǐ, dǎjiǎo yīxià, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ? thanh 4

    Xin lỗi, làm phiền một chút, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

  • 他不喜欢工作时被人打搅。Tā bù xǐhuān gōngzuò shí bèi rén dǎjiǎo. thanh 1

    Anh ấy không thích bị người khác làm phiền khi đang làm việc.

  • 晚上打搅你,真是抱歉。Wǎnshang dǎjiǎo nǐ, zhēnshì bàoqiàn. thanh 3

    Làm phiền bạn vào buổi tối, thật xin lỗi.

  • 请勿打搅,我正在开会。Qǐng wù dǎjiǎo, wǒ zhèngzài kāihuì. thanh 3

    Xin đừng làm phiền, tôi đang họp.

Kết hợp thường gặp

  • 打搅一下dǎjiǎo yīxià thanh 3

    làm phiền một chút (lời mở đầu lịch sự)

  • 请勿打搅qǐng wù dǎjiǎo thanh 3

    xin đừng làm phiền

  • 被人打搅bèi rén dǎjiǎo thanh 4

    bị người khác quấy rầy

  • 打搅休息dǎjiǎo xiūxi thanh 3

    làm phiền giờ nghỉ ngơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.