Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎo*bàn

Nghĩa tiếng Việt

khuấy

Âm Hán Việt

giảo bạn

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là chất lỏng, bột hoặc hỗn hợp cần được làm đều

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giảo bạn

Từng chữ

  • giảoquấy, đảo; quấy rối, làm loạn
  • bạnquấy đều, nhào, trộn; món nộm; cãi nhau; vứt bỏ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yòng thanh 4sháo thanh 2zi thanh 5 thanh 3 thanh 1fēi thanh 1 thanh 2niú thanh 2nǎi thanh 3jiǎo thanh 3bàn thanh 4jūn thanh 1yún thanh 2

    Dùng thìa khuấy đều cà phê và sữa.

  • shuǐ thanh 3 thanh 2 thanh 1yào thanh 4jiā thanh 1shuǐ thanh 3jiǎo thanh 3bàn thanh 4hòu thanh 4cái thanh 2néng thanh 2使shǐ thanh 3yòng thanh 4

    Xi măng cần thêm nước khuấy trộn mới có thể sử dụng.

  • zhì thanh 4zuò thanh 4dàn thanh 4gāo thanh 1shí thanh 2yào thanh 4qīng thanh 1qīng thanh 1de thanh 5jiǎo thanh 3bàn thanh 4miàn thanh 4 thanh 2

    Khi làm bánh ngọt cần nhẹ nhàng khuấy bột nhão.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.