Nghĩa tiếng Việt
rung động
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
振 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 辰 (Thìn, biểu âm); chữ hình thanh. 扌 chỉ động tác của tay, 辰 cho âm — sinh nghĩa 'vẫy, lay, rung động'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: chấn
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Chấn': tay (扌) lay/vẫy như con giáp Thìn (辰) đầu năm — khiến mọi vật rung lên, đó là 'chấn động'.
Gương Hán-Việt
'Chấn' trong 'chấn động', 'chấn hưng', 'chấn an' (xoa dịu — khác chữ), 'phấn chấn', 'chấn thương' (khác chữ).
Mở khoá kiến thức
Biết 振 mở khóa 振动 (chấn động), 振奋 (chấn phấn/phấn chấn), 振兴 (chấn hưng), 振作 (chấn tác/phấn chấn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 振 là chữ hình thanh: 手 (tay) biểu nghĩa, 辰 biểu âm. Nghĩa gốc 'vẫy/lay bằng tay', mở rộng thành 'rung, dao động, phấn chấn, chấn hưng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 地震时大楼振动了。
Khi động đất tòa nhà rung lên.
- 这个消息让人振奋。
Tin tức này làm phấn chấn lòng người.
- 国家正在振兴经济。
Đất nước đang chấn hưng kinh tế.
- 他需要振作起来。
Anh ấy cần phấn chấn lên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.