Nghĩa tiếng Việt
Thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
辰 là chữ tượng hình (liushu p) — hình ảnh công cụ nông nghiệp cổ đại dùng để cuốc đất hoặc nhổ cỏ. Theo một giả thuyết khác, là hình người đang bám vào vách đá. Chữ đứng độc lập, không phân tích thêm được.
Hán-Việt: thìn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thìn": chữ 辰 hình cái nông cụ cổ — con rồng Thìn (辰) trong 12 địa chi, giờ Thìn là buổi sớm khi nông dân ra đồng cày bừa.
Gương Hán-Việt
thìn trong 'Thìn' (địa chi), 'thần' trong 'tinh thần, sinh thần'
Mở khoá kiến thức
Biết 辰 (thìn) mở khoá: 诞辰 (ngày sinh nhật), 星辰 (tinh tú), 时辰 (giờ trong hệ địa chi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 辰 là chữ tượng hình (liushu p): hình vẽ một loại nông cụ dùng cày bừa, nhổ cỏ (Guo 1931, Qiu 1992), có thể làm bằng vỏ sò lớn (蜃, zhèn). Một giả thuyết khác (Shang 1983) cho rằng là hình người đang bám vào vách — chữ gốc của 振 (nâng đỡ). Nghĩa phái sinh: Thìn (chi thứ 5 trong Địa Chi), giờ Thìn (7-9 sáng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 今天是他五十岁的诞辰。
Hôm nay là ngày sinh nhật thứ 50 của ông ấy.
- 古人用星辰来辨别方向。
Người xưa dùng các vì sao để xác định phương hướng.
- 今年是龙年,辰年。
Năm nay là năm Rồng, năm Thìn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.