Từ vựng tiếng Trung
dàn*chén

Nghĩa tiếng Việt

ngày sinh nhật

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (thần (ngày, sáng sớm))

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '诞' có bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, và phần còn lại tạo thành âm đọc.
  • Chữ '辰' là một chữ tượng hình, biểu thị thời điểm sáng sớm hay ngày mới bắt đầu.

Chữ '诞辰' có nghĩa là ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật.

Từ ghép thông dụng

生日shēngrì

sinh nhật

诞生dànshēng

sinh ra, ra đời

寿辰shòuchén

sinh nhật (dùng cho người lớn tuổi)