Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhèn*dòng振

Nghĩa tiếng Việt

rung

Âm Hán Việt

chấn động

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị sự rung động vật lý hoặc làm danh từ chỉ sự dao động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chấn động

Từng chữ

  • 振chấnrung động
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: rung

Câu ví dụ

  • 手shǒu thanh 3机jī thanh 1的de thanh 5振zhèn thanh 4动dòng thanh 4打dǎ thanh 3断duàn thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5思sī thanh 1路lù. thanh 4。

    Tiếng rung của điện thoại đã cắt đứt mạch suy nghĩ của anh ấy.

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1起qǐ thanh 3飞fēi thanh 1时shí thanh 2机jī thanh 1身shēn thanh 1会huì thanh 4有yǒu thanh 3轻qīng thanh 1微wēi thanh 1振zhèn thanh 4动dòng. thanh 4。

    Thân máy bay sẽ rung nhẹ khi cất cánh.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3机jī thanh 1器qì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4时shí thanh 2振zhèn thanh 4动dòng thanh 4很hěn thanh 3大dà. thanh 4。

    Loại máy này rung rất mạnh khi hoạt động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.