Từ vựng tiếng Trung
zhèn*xīng

Nghĩa tiếng Việt

hưng thịnh, làm cho phồn vinh trở lại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc làm cho cái gì đó (kinh tế, văn hóa, dân tộc) hưng thịnh trở lại.

Câu ví dụ

  • 振兴中华Zhènxīng Zhōnghuá thanh 4

    Hưng thịnh Trung Hoa

  • 振兴经济Zhènxīng jīngjì thanh 4

    Phục hưng kinh tế

  • 振兴企业Zhènxīng qǐyè thanh 4

    Làm doanh nghiệp hưng thịnh trở lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.