Từ vựng tiếng Trung
zhèn*xīng振
兴
Nghĩa tiếng Việt
phục hồi, tái sinh
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
振
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
兴
Bộ: 八 (số tám)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '振' có bộ '扌' chỉ tay, kết hợp với phần âm '辰' để chỉ động tác lắc, rung động.
- Chữ '兴' có bộ '八' chỉ số tám, phần '同' để chỉ sự cùng nhau, cùng làm một việc gì đó.
→ Từ '振兴' có nghĩa là làm cho phát triển hoặc phục hồi mạnh mẽ.
Từ ghép thông dụng
振动
rung động
兴奋
hưng phấn
兴起
phát triển mạnh