Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ mang tân ngữ mang tính vĩ mô như kinh tế, nông thôn, sản nghiệp
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
chấn hưng
Từng chữ
- 振chấnrung động
- 兴hưngthức dậy; hưng thịnh; dấy lên
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về việc làm cho cái gì đó (kinh tế, văn hóa, dân tộc) hưng thịnh trở lại.
Câu ví dụ
- 振兴中华
Hưng thịnh Trung Hoa
- 振兴经济
Phục hưng kinh tế
- 振兴企业
Làm doanh nghiệp hưng thịnh trở lại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.