Chữ Hán HSK 1

174 chữ

Sắp xếp:
một, 1; bộ nhấttám, 8mấy (hỏi số lượng bao nhiêu); mấy; vài (biểu thị một số không xác định từ hai đến chín); mấy; vài (thay thế con số nhất định); ngày nàojiǔchín, 9lexong, hết, đã, rồirénngườiérđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)èrhai, 2shímười, 10; đủ hếtbảy, 7cái, quả, congōngcông việc; người thợto, lớnxiàđi xuống; ở bên dướiđàn bà, con gáifēibaysānba, 3học đi học lại, luyện tập; quenshàngđi lên; ở phía trênxiǎonhỏ bézicon; cáimebé nhỏ; vậy (trợ ngữ)không, chẳngyǒubạn bèkāimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)khí, hơijiàngặp, thấyjīnnay, bây giờliùsáu, 6buổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)năm, 5yuèMặt Trăng; thángrènnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòngfēnphân chiatàicao, to; rấtshénhàng chục (hàng gồm 10 lính); một quyển; các đồ lặt vặttiāntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào tránshǎokém, không đủ; trẻ tuổishūsách; thư tínshuǐnước; sao Thuỷzhōngở giữa; ở bên trongchēcái xeběiphía bắc, phương bắc; thua trậnběngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốndiànđiện; chớpduìcặp; đúng; quay về phía; trả lờidōngphía đông, phương đônghàohiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệuhànđời nhà Hán; sông Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chungjiàokêu, gọiđi; bỏ; đã quamenbọn, các, chúngshēngsinh đẻ; sốngđánh, đậpxiěviết, chép; dốc hết ra, tháo ra; đúc tượngnó; khácbốn, 4chūmột tấn (một đoạn) trong vở tuồngchīnói lắp; ăn uốngcông việc; máy mócduōnhiềumíngtên, danh; danh tiếngtóngcùng nhauhǎotốt, hay, đẹp; sung sướng; đượchòuhoàng hậu, vợ vuahuānngựa ngoan, ngựa lànhhuìhội hè; tụ hội; hiệp hộihuívề; đạo Hồi, Hồi giáoxìngthức dậy; hưng thịnh; dấy lênyǒucó, sỡ hữulǎogià, nhiều tuổima(xem: mạ phê 嗎啡,吗啡)mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú giàmǎimua, sắm, tậugạo; mét (đơn vị đo chiều dài)nhiều; an nhàn; nào, gì (câu hỏi); đóniánnăm; tuổi; được mùaguāncửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quanshīnhiều, đông đúc; sư (gồm 2500 lính); thầy giáo; sư sãizàiở, tạizàilại, lần nữa; làm lại西phía tây, phương tâycô ấy, chị ấyxiāntrướcchữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hônsuìnăm; tuổicái áotīngnghezhènày, cái này; bây giờ, lúc naybuộc, bó, nốikuàihòn, khối, đốngláiđến nơilěnglạnh lẽo; lặng lẽbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Líméichìm mất; lặn (mặt trời); khônganh, bạn, mày; vậy (dùng để kết thúc câu)tôi, taofàncơm; ăn cơmzuòlàm, tạo nênshílúc; thời gianshíbiết; kiến thứczuòngồi, ngồi xuốngzhùở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyếnchữa bệnh; thầy thuốcbố; ba; cha; tía; phụ thânpéngbạn bèpíngcây rau tần; bèo tấmbēicái cốc, cái chéngǒucon chódecủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêudiànquán trọ, tiệm hàngxiànxuất hiện, tồn tại; bây giờcùng, và; trộn lẫnxuéhọc hànhjīngkinh đô, thủ đômíngsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)nemột thứ dệt bằng lông giống như giạquần áo; phục tùng, phục dịch; làm việc; uống vàoguǒquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếuguóđất nước, quốc giaxiēít ỏishìnhìn kỹhuànóijiě(tiếng em gọi chị gái); cô ảmưazěnnào, thế nào (trợ từ)zhōngcái chuông; phút thời giandiǎnđiểm, chấm, nốt, giờmiànmặt; bề mặtjuébiết; phát hiện; tỉnh dậykhách, người ngoàikànxem, nhìn; đọcliàngxinh; sáng; thanh caogì, nàohěnbướng, ác; tham lam; rất, lắmngôn ngữ; lời lẽzuóhôm quashìlà; đúngshuōnói, giảngqiántrướcxīngngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)cháchèyuàntường bao chung quanh; nơi, chỗ; toà quan; sở, việnàiyêu, thích, quý; hay, thường xuyêngāocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơnyànghình dạng, dáng vẻ; mẫudōutất cả, toàn bộ; đã; thủ phủ, thủ đôđọc; họcjiānhà; tiếng vợ gọi chồnghòuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dòxiàosửa chữa, đính chính; trường học; họ Hiệubắt đầu; đứng dậynéngkhả năng, có thểnǎonão, ócnóng; bị sốtqǐngmời mọcshuíai (câu hỏi)qiántiền nongtô thuế; cho thuêzhuōcái đẳng, bàn ănmāocon mèocàirau ănshāngbuôn bánzuòlàmquát mắng; uốngmừng; vui; vui mừng; hoan hỉkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạnxiècảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rãwèinày; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)cái ghế tựashuìgiấc ngủxiǎngnhớ, nghĩ tớipiàotrôi nổiyǐngbóng; tấm ảnh