Từ vựng tiếng Trung
diǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm, chấm, nốt, giờ

1 chữ9 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 点 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

点 (Điểm) là giản thể của 點 — chữ hình thanh ghép 黑 (Hắc, đen, biểu nghĩa) + 占 (Chiêm, biểu âm). Nghĩa gốc là cái chấm đen.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /diǎn/điểm, dấu, giọt
  • /diǎn/giờ
  • /diǎn/chút ít

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: điểm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điểm": chấm đen (黑→灬) cộng âm 占 (Chiêm) — một dấu chấm nhỏ chính là "điểm".

Gương Hán-Việt

"điểm" trong "điểm số", "ưu điểm", "quan điểm".

Mở khoá kiến thức

Biết 点 (điểm) mở khoá: ưu điểm, quan điểm, đặc điểm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

点 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 点 là dạng giản thể của 點, vốn là chữ hình thanh ghép 黑 (đen — biểu nghĩa) với 占 (biểu âm). Nghĩa gốc là chấm/đốm đen, từ đó mở rộng thành "điểm, chấm" và nghĩa "giờ" (giờ trên đồng hồ). Trong dạng giản thể, bộ 黑 rút thành 灬 (lửa) ở dưới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm "diàn/diǎn", chứa 占

  • cùng âm "diàn", dễ lẫn khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.