Nghĩa tiếng Việt
điểm, chấm, nốt, giờ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
点 (Điểm) là giản thể của 點 — chữ hình thanh ghép 黑 (Hắc, đen, biểu nghĩa) + 占 (Chiêm, biểu âm). Nghĩa gốc là cái chấm đen.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /diǎn/điểm, dấu, giọt
- /diǎn/giờ
- /diǎn/chút ít
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: điểm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điểm": chấm đen (黑→灬) cộng âm 占 (Chiêm) — một dấu chấm nhỏ chính là "điểm".
Gương Hán-Việt
"điểm" trong "điểm số", "ưu điểm", "quan điểm".
Mở khoá kiến thức
Biết 点 (điểm) mở khoá: ưu điểm, quan điểm, đặc điểm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 点 là dạng giản thể của 點, vốn là chữ hình thanh ghép 黑 (đen — biểu nghĩa) với 占 (biểu âm). Nghĩa gốc là chấm/đốm đen, từ đó mở rộng thành "điểm, chấm" và nghĩa "giờ" (giờ trên đồng hồ). Trong dạng giản thể, bộ 黑 rút thành 灬 (lửa) ở dưới.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 现在几点?
Bây giờ mấy giờ?
- 我三点上课。
Ba giờ tôi vào lớp.
- 请给我点水。
Xin cho tôi một chút nước.
- 这是重点。
Đây là trọng điểm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.