Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yōu*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

ưu điểm, điểm tốt

Âm Hán Việt

ưu điểm

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ hoặc làm chủ ngữ trong câu so sánh ưu khuyết điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ưu điểm

Từng chữ

  • ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

优点 (ưu điểm) chỉ điểm tốt, thế mạnh của người hoặc vật. Đối lập với缺点 (nhược điểm).

Câu ví dụ

  • 这个人有很多优点。Zhège rén yǒu hěnduō yōudiǎn. thanh 4
  • 学好中文的优点是什么?Xué hǎo Zhōngwén de yōudiǎn shì shénme? thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 主要优点zhǔyào yōudiǎn thanh 3
  • 很多优点hěnduō yōudiǎn thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.