Từ vựng tiếng Trung
yōu*shì

Nghĩa tiếng Việt

vị trí ưu thế, sự vượt trội

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '优' kết hợp '亻' (người) và '尤', thể hiện một người có đặc điểm nổi bật.
  • Chữ '势' kết hợp '力' (sức mạnh) với các thành phần khác, thể hiện sức mạnh và quyền lực.

Từ '优势' có nghĩa là lợi thế, ưu thế trong một tình huống nào đó.

Từ ghép thông dụng

优点yōudiǎn

điểm mạnh, ưu điểm

优秀yōuxiù

xuất sắc, ưu tú

优势地位yōushì dìwèi

vị thế ưu thế