Từ vựng tiếng Trung
yī*diǎn*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

một chút

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' có nghĩa là một hoặc đơn giản, biểu thị sự đơn lẻ.
  • Chữ '点' có bộ lửa '灬' ở dưới, thể hiện hành động hoặc trạng thái nhỏ, như một điểm nhỏ.

Từ '一点点' có nghĩa là một chút, một ít trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

diǎn

một chút

diǎnxīn

điểm tâm

jiāodiǎn

tiêu điểm