Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Tính từ形容词
běi

Nghĩa tiếng Việt

phía bắc, phương bắc; thua trận

Âm Hán Việt

bắc

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 北 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

北 là chữ hội ý (ic): hình hai người quay lưng vào nhau. Nghĩa gốc là 'lưng'; chữ 背 mới chỉ nghĩa này, còn 北 chuyển sang chỉ phương 'bắc'.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm từ chỉ phương vị đứng sau danh từ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ phương hướng.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Đơn tự chỉ phương bắc. Là một trong bốn phương chính (东 南 西北). Trong Hán-Việt, 北 mang nghĩa 'bắc' (phương bắc).

  • /běi/bắc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bắc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bắc": Bắc (北) là hai người đứng quay lưng vào nhau: vốn là 'lưng', sau thành phương 'bắc'.

Gương Hán-Việt

'bắc' trong 'phương bắc', 'đông bắc', 'Bắc Kinh'.

Mở khoá kiến thức

Biết 北 (bắc) mở khoá các từ phương bắc, đông bắc, Bắc Cực.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

北 bronze 1
Kim văn
北 silk 1
Bạch thư
北 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 北 là chữ hội ý: hai người quay lưng vào nhau. Nghĩa gốc là 'lưng'; về sau dùng chữ 背 để ghi nghĩa này, còn 北 được mượn chỉ phương 'bắc'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我去北京。wǒ qù Běijīng. thanh 3

    Tôi đi Bắc Kinh.

  • 我家在北边。wǒ jiā zài běibiān. thanh 3

    Nhà tôi ở phía bắc.

  • 北方很冷。běifāng hěn lěng. thanh 3

    Phương bắc rất lạnh.

  • 他住在东北。tā zhù zài dōngběi. thanh 1

    Anh ấy sống ở Đông Bắc.

  • 北方很冷Běifāng hěn lěng thanh 3

    Miền bắc rất lạnh

  • 北京在中国的北方Běijīng zài Zhōngguó de běifāng thanh 3

    Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc

  • Xiàng thanh 4běi thanh 3zǒu thanh 3

    Đi về phía bắc

  • 北风吹来Běifēng chuī lái thanh 3

    Gió bắc thổi tới

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 比 cũng là hai người cạnh nhau, tự dạng gần giống 北

  • 背 = 北 + 月, vốn là chữ ghi nghĩa gốc 'lưng' của 北

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.